Khoa Nhật Việt Học online

Cảm ơn bạn vì thăm blog này. Admin là người Nhật đang học tiếng Việt. くつろいでいってね!^^

Phân biệt 学ぶ và 習う

time 2016/10/21

Phân biệt 学ぶ và 習う

まなぶ và ならぶ đều nghĩa là học.
Vậy phân biệt 2 từ này như thế nào? Sử dụng như thế nào?

sponsored link

Định Nghĩa

学ぶ
động từ
1, Được người khác giải thích, từ đó nắm được kiến thức, kỹ thuật hoặc 1 môn nghệ thuật nào đó.
・大学で経済けいざいを学ぶ(Học kinh tế ở đại học)
Học bài
・よく学び、よく遊べ(Học hết sức, chơi hết mình)
Thấu hiểu/Nắm bắt kiến thức thông qua kinh nghiệm.
失敗しっぱいから学ぶ

習う
động từ
Được người khác dạy những kiến thức, kỹ thuật hay nghễ thuật chẳng hạn.
・テニスを習う(Học chơi tennis)
Học tập (Luyện tập/thực hành lập đi lập lại cho quen).
CDシーディーで歌を習う(Tập hát bằng CD)

Sự khác nhau giữa 学ぶ và 習う

Đặc điểm của 2 từ

学ぶ có nguồn gốc là từ まねぶ. đây là tiếng Nhật cổ. Ý nghĩa tương đương với từ まねる hiện tại, nghĩa là bắt chước/mô phỏng. Vì thế, từ này có nghĩa là bắt chước một hành động của người khác, lấy người khác làm gương, hay học dựa theo một mẫu nào đó. Đặc biệt là văn học và kiến thức.
Hiện nay từ 学ぶ chỉ một hành động có tính năng động và tích cực.

Còn 習う có nguồn gốc từ 1 từ cổ るふ, nghĩa là tiếp tục làm gì đến khi quen làm. Hiện nay từ 習う chỉ một hành động có tính thụ động (nhưng không phải tiêu cực), là được ai dạy về một kiến trức hay kỹ thuật. Nghĩa tương đương với おそわる. Đặc biệt là kỹ thuật, nghệ thuật, và thể thao.

Cách sử dụng, phân biệt

Vậy 2 từ này dùng như thế nào nhỉ? Xem ví dụ và xem xét nhé:)

Tôi học đàn piano.

・ピアノを習う 
->Giáo viên dạy đàn piano cho mình
・ピアノを学ぶ (không nói nhiều)
->Tự học đàn piano
 ▷ピアノについて学ぶ
  ->Học những kiến thức về Piano, chẳng hạn như kỹ hiệu, lịch sử, sản xuất như thế nào

Học từ thất bại

失敗しっぱいから学ぶ 
・失敗から習う ×

Đi học

・学びに行く ×
-> Đi học
ならごとに行く
-> Đi học thêm

sponsored link

Bình Luận

  • If my problem was a Death Star, this article is a photon torodep.

    by Caroline €2016-12-01 13:07

down

Viết bình luận




hán việt

Nhật ký

未分類



sponsored link

カテゴリー

アーカイブ

 Nói chuyện với admin
img

img