Khoa Nhật Việt Học online

Cảm ơn bạn vì thăm blog này. Admin là người Nhật đang học tiếng Việt. くつろいでいってね!^^

Tất cả ý nghĩa về できる

time 2016/06/14

Tất cả ý nghĩa về できる

sponsored link

できる

các bạn có hiểu biết đến từ 出来できる bao nhiêu?

xem từ điển Nhật Nhật 三省堂国語辞典さんせいどうこくごじてん thì từ できる có cả 14 nghĩa.
Xem từng nghĩa một nhé

1. được tạo/ được làm / xong 1 cái gì đó đến cuối

ごはんが出来た
cơm chín rồi
宿題しゅくだいが出来た
làm bài tập xong rồi
よくできました
Em/cháu đã làm tốt

2. xuất phát, phát sinh, xảy ra

あざができた
đã bị thâm tím
急用きゅうようができた
có việc ập đến

3. được sinh ra / mang thai

子供こどもが2人できた
Tôi có 2 con rồi
わたし、できたみたい
Hình như em có bầu rồi
*できちゃった結婚けっこん(từ mới trong 20 năm nay)
kết hôn vì đã mang thai
những từ đồng nghĩa
-できこん

4. quả chín

みかんのができた
quả quýt chín rồi
*Nhưng mình thì dùng 実がなる nhiều hơi できる
今年ことしできたこめ
Gạo của năm nay

5. thu được mối quan hệ mới

友達ともだちができた
Đã có bạn mới
部下ぶかができた
đã có cấp dưới mới

6. đủ điều kiện

商売しょうばい資金しきんができた
đã có đủ vốn để làm kinh doanh mới rồi
準備じゅんびが出来たら出発しゅっぱつしよう
chuẩn bị được rồi thì khởi hành thôi

7. được làm bằng tài liệu gì

この椅子いすでできています
chiếc ghế này làm bằng gỗ
ゴミでできたしま
con đảo làm bằng rác

8. Có kỹ thuật/năng lực để thực hành cái gì

できるかぎり手伝てつだいます
Tôi sẽ giúp bạn hết sức có thể
あなたは料理りょうりができますか
Bạn biết nấu ăn không?

9. Có kỹ thuật/năng lực rất giỏi, xuất sắc

こいつ、出来るな!
Thằng này hay lắm/ giỏi lắm!
仕事しごとのできる人
người tài giỏi làm việc
※こいつ、出来るな thì có 1 các nói khác là こいつ、やるな. ý nghĩa hoàn toàn giống nhau.

10. giỏi, tâm đắc với cái gì

私は英語えいごができます
Tôi tâm đắc với tiếng Anh
かれは英語ができるから、彼に聞いてみてください。
Anh ấy giỏi tiếng Anh nên bạn cứ hỏi anh ấy thử xem đi ạ

11. できた=tính cách điềm đạm, đàng hoàng

わかいのによくできた人だ
Anh ta còn trẻ mà thật là đàng hoàng
息子むすこさん、本当ほんとうにできた子ね
con bạn đàng hoàng thế nhỉ
※ nghĩa này chỉ dùng thể quá khứ(出来た) thôi

12. không bị phiền nên có thể làm theo ý mình. được phép làm gì

試験しけんわって、ようやくあそびに行くことが出来る
Cuộc thi đã xong rồi nên cuối cùng thì tôi có thể đi chơi được rồi
くるま通行つうこうできる
Xe cộ được phép đi qua lại

13. Tự nhiên cảm xúc/suy nghĩ trở nên…

このストーリーには共感きょうかんできる
Tôi có thể đồng cảm với câu chuyện này

14. (từ lóng)できている=Có tình cảm với nhau, có mối quan hệ sâu sắc

あの二人は多分たぶんできているね
Chắc là 2 người họ yêu nhau rồi thì phải



đáp án của câu hỏi trên fb
a-4
b-6
c-7
d-1
e-8
f-2
g-9
h-10
i-11
j-14
k-12
l-13
m-3
n-5

sponsored link

down

Viết bình luận




hán việt

Nhật ký

未分類



sponsored link

カテゴリー

アーカイブ

 Nói chuyện với admin
img

img