Khoa Nhật Việt Học online

Cảm ơn bạn vì thăm blog này. Admin là người Nhật đang học tiếng Việt. くつろいでいってね!^^

Tiếng Nhật có từ nào đếm “giấc ngủ” không?

time 2016/04/09

Tiếng Nhật có từ nào đếm “giấc ngủ” không?

sponsored link

Tiếng Nhật có từ nào đếm “giấc ngủ” không?

câu hỏi

@KhoaNhatVietHoc さん. Tiếng Việt có từ “giấc ngủ”, trong đó từ “giấc” cũng được sử dụng là từ để đếm việc ngủ nghê. Ví vụ trong một đêm mà ngủ bị giật mình nhiều lần, thành ra ngủ nhiều “giấc”, ngủ không sâu. Tiếng Nhật có từ nào đếm “giấc ngủ” không? Chỉ mình với
Ngủ nhiều giấc là người khó ngủ, bị giật mình trong đêm. Thí dụ 11 giờ ngủ, 3 giờ sáng bị tỉnh giấc, rồi ngủ lại tới sáng, thì người đó ngủ 2 giấc. Tiếng Nhật nói sao?

trả lời

Tiếng Nhật không có từ đếm giấc ngủ như “giấc” trong tiếng Việt. Nếu muốn đếm thì tiếng Nhật chỉ có thể đếm được như 1回・2回、1度・2度(1 lần, 2 lần) thôi.

Thí dụ,
11 giờ ngủ, 3 giờ sáng bị tỉnh giấc, rồi ngủ lại tới sáng, thì người đó ngủ 2 giấc.

Tình hình này người Nhật thường nói là (夜中よなか1度いちど)める (bị thức giấc (1 lần vào đêm))
chắc Tiếng Việt đếm số “giấc ngủ”, còn tiếng Nhật đếm số “lần tỉnh giấc” hay sao?

Vì vậy, nếu thức giấc 2 lần thì tiếng Nhật nói là 2度目が覚める (bị thức giấc 2 lần)
“ngủ nhiều giấc” thì có thể dịch là 何度も目が覚める (bị thức giấc nhiều lần)

từ liên quan

có mấy từ liên quan đến chủ đề này nên giới thiệu luôn nhé.

一睡いっすい (danh từ)

Người Nhật hay nói câu 一睡いっすいもできない. nghĩa là “Không thể ngủ được một chút nào cả”.
ngoài câu 一睡もできない thì thường không sử dụng từ này.
chú ý : từ “一” trong “一睡” chỉ là “1” của “1 chút”, nên không thể đếm được như 二睡、三睡.

昨日の夜は、ホラー映画を見たせいで、こわくて一睡いっすいもできなかった
Đêm qua, do mình đã xem phim ma, sợ quá không thể ngủ được một chút nào cả.

ひとねむり (danh từ)

ひと眠り cũng giống như 一睡 ở trên, miêu tả việc ngủ trong 1 khoảng thời gian ngắn.

出発しゅっぱつまでまだ時間があるから、ひと眠りしよう
Vẫn còn thời gian đến giờ khởi hành, nên ngủ một chút thôi.

■ngữ phát “ひと~”■
ひと~” nghĩa là “1 lần/1 cái” hoặc “một chút
có thể nói tiếp “ふた~” để kèm thêm hoặc nhấn mạnh ý nghĩa
ví dụ như “ひと口(1 miếng), ふた口(2 miếng)”, “一言ひとこと(1 lời), 二言ふたこと(2 lời)”
Cách đếm này thường chỉ đếm đến 2~3 lần thôi, chứ không được sử dụng để đếm nhiều lần.
ví dụ
一言ひとこと二言ふたこと言う/二言ふたこと三言みこと言う
— Nói đôi lời
– ひと眠りもふた眠りもする
— Ngủ một chút rồi lại ngủ chút tiếp
– この程度の量なら、一口二口ひとくちふたくちで十分です
— Ít như vậy thì ăn 1 miếng hay 2 miếng là đủ để ăn hết.

[những từ vựng sử dụng ひと~~]
一苦労ひとくろう・ひとあばれ・一足ひとあし一味ひとあじ一汗ひとあせ一息ひといき

二度寝にどね (danh từ)

Việc ngủ tiếp hiệp hai. nói 三度寝さんどね四度寝よんどね cũng được. Nhưng không được sử dụng để đếm những “giấc ngủ” do bị thức giấc. Buổi sáng ngủ dậy rồi mà chưa muốn tỉnh dậy, ngủ tiếp luôn thì sử dụng từ này. 一度寝 thì không nói.

今朝けさ、すぐにベッドから出ればよかったのに、ごろごろしていたら二度寝してしまった
Sáng nay phải chi tôi rời khỏi giường ngay thì được rồi, vậy mà cứ nằm lăn tới lăn lui nên tôi lại ngủ tiếp hiệp hai

sponsored link

down

Viết bình luận




hán việt

Nhật ký

未分類



sponsored link

カテゴリー

アーカイブ

 Nói chuyện với admin
img

img