Khoa Nhật Việt Học online

Cảm ơn bạn vì thăm blog này. Admin là người Nhật đang học tiếng Việt. くつろいでいってね!^^

Bảng kiểm tra ngữ pháp N5

time 2016/03/07

Bảng kiểm tra ngữ pháp N5


sponsored link

Kiểm Tra Nghữ Pháp N5

Vui lòng đánh dấu khi bạn hiểu ngữ pháp đó. sau khi làm hết bấm nút “Check!” để kiểm tra điểm nhé

dấu tiếng Nhật tiếng Việt
~ は ~ thì, là, ở
~ も ~ cũng, đến mức, đến cả
~ で~ tại, ở, vì, bằng, với ( khoảng thời gian)
~ に/ へ ~ chỉ hướng, địa điểm, thời điểm
[thời gian] + に vào, vào lúc
~ を ~ chỉ đối tượng của hành động
[người] + と với
[người] + に cho ~, từ ~
~と~
~ が ~ nhưng
~  から ~ (まで) từ ~ đến ~
あまり ~ ない không ~ lắm
全然(ぜんぜん)~ない hoàn toàn ~ không
なかなか~ない mãi mà, mãi mới
~ ませんか Anh/ chị cùng …. với tôi không?
~があります
~がいます
[số lượng] + động từ Tương ứng với động từ chỉ số lượng
~に~回(かい) Làm ~ lần trong khoảng thời gian
~ましょう chúng ta hãy cùng ~
~ ましょうか? Tôi ~ hộ cho anh nhé
~ がほしい Muốn + danh từ
~たい Muốn + động từ
~ へ ~ を ~ に行(い)きます Đi đến….để làm gì
~てください Hãy ~
~ ないでください ( xin ) đừng / không ~
~ て(ても)いいです Làm ~ được
~ てはいけません Không được làm ~
~ なくて(ても)いいです Không phải, không cần ~ (cũng) được
~ なければなりません Phải ~
~ないといけない Phải ~
~ なくちゃいけない Không thể không ~ (phải ~)
~だけ Chỉ ~
~から Vì ~
~のが Danh từ hóa động từ
~のを Danh từ hóa động từ
~のは Danh từ hóa động từ
もう~ました Đã làm gì ~
まだ~ていません Vẫn chưa làm ~
~より~ So với ~
~ほど~ない Không ~ bằng
~と同(おな)じ Giống với ~, tương tự với ~
~のなかで ~ がいちばん Trong số ~ nhất
~ く/ ~ になる Trở thành, trở nên
~も~ない Cho dù ~ cũng không
~たり~たりする Làm ~ làm, và ~
~ている Vẫn đang
~ることがある Có khi, thỉnh thoảng
~ないことがある Có khi nào không ~ ?
~たことがある Đã từng
~や~など Như là ~ và ~
~ので Bởi vì ~
~まえに trước khi ~
~てから Sau khi ~, từ khi ~
~たあとで Sau khi ~
~とき Khi ~
~でしょう? ~ đúng không?
~多分(たぶん) ~ でしょう Chắc hẳn là ~, có lẽ ~
~と思(おも)います Tôi nghĩ rằng
~と言(い)います Nói ~

sponsored link

down

Viết bình luận




hán việt

Nhật ký

未分類



sponsored link

カテゴリー

アーカイブ

 Nói chuyện với admin
img

img